Từ 有趣 (yǒuqù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hữu Thú
- Nghĩa:
- thú vị, lý thú
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 4
有趣 (yǒuqù - Hữu Thú) nghĩa là “thú vị, lý thú”, ghép từ 有 (có, sở hữu) + 趣 (thú vị, hứng thú). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 有趣 lại có nghĩa “thú vị, lý thú”
有 yǒu - Hữu: có, sở hữu (6 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (𠂇) cầm chắc miếng thịt (月) → 'có' trong tay = 有.
趣 qù - Thú: thú vị, hứng thú (15 nét)
Cách nhớ: Chạy tới (走) để giành lấy (取) điều mình mê → đó là 'hứng thú' = 趣.
Mẹo nhớ từ 有趣
Có (有) điều hứng thú (趣) → 'thú vị' = 有趣.
Câu ví dụ với 有趣
上次的活动你们办得非常有趣。
Shàng cì de huódòng nǐmen bàn de fēicháng yǒuqù.
Hoạt động lần trước các bạn tổ chức rất thú vị.
Từ 有趣 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 有趣 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.