Từ 没关系 (méi guānxi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Một Quan Hệ
- Nghĩa:
- không sao, không hề gì
- Từ loại:
- cụm cố định (đáp lời xin lỗi/cảm ơn)
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 1
没关系 (méi guānxi - Một Quan Hệ) nghĩa là “không sao, không hề gì”, ghép từ 没 (không có; chìm mất) + 关 (đóng (cửa); liên quan) + 系 (buộc, cột; hệ thống; quan hệ). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 没关系 lại có nghĩa “không sao, không hề gì”
没 méi - Một: không có; chìm mất (7 nét)
Cách nhớ: Cây gậy (殳) rơi chìm mất dưới dòng nước (氵) → 'không còn, không có' = 没.
关 guān - Quan: đóng (cửa); liên quan (6 nét)
Cách nhớ: Hai cánh (丷) khép lại che cả khoảng trời (天) → 'đóng lại, liên quan' = 关.
系 xì - Hệ: buộc, cột; hệ thống; quan hệ (7 nét)
Cách nhớ: Một tay (丿) nắm đầu cuộn tơ (糸) buộc nối lại → 'buộc; quan hệ' = 系.
Mẹo nhớ từ 没关系
Chuyện này 'không có' (没) 'liên hệ/can hệ' (关系) gì → 'không sao đâu' = 没关系.
Câu ví dụ với 没关系
没关系,别担心。
Méi guānxi, bié dānxīn.
Không sao đâu, đừng lo.
Từ 没关系 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- Nhập Thị - Nghi thức xã giao
- HSK 1 · 3.0 - Bài 2: Làm quen bạn cùng bàn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 没关系 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.