Kai Hanzi

Từ 手续 (shǒuxù) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Thủ Tục
Nghĩa:
thủ tục, trình tự
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 5

手续 (shǒuxù - Thủ Tục) nghĩa là “thủ tục, trình tự”, ghép từ (Thủ: tay, bàn tay) + (Tục: tiếp nối, kéo dài). Đây là danh từ thuộc HSK 5, viết trọn từ hết 15 nét. Ví dụ: 还书手续就算办理好了。 - Thủ tục trả sách coi như đã làm xong.

Vì sao 手续 lại có nghĩa “thủ tục, trình tự

Mẹo nhớ từ 手续

手 (tay) + 续 (nối tiếp) → các bước tay làm nối nhau = 'thủ tục' 手续.

Câu ví dụ với 手续

还书手续就算办理好了。

Huán shū shǒuxù jiù suàn bànlǐ hǎo le.

Thủ tục trả sách coi như đã làm xong.

Từ 手续 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • Thương Đạo - Đăng ký & thành lập doanh nghiệp

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 手续 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ