Từ 继续 (jìxù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Kế Tục
- Nghĩa:
- tiếp tục
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 21
- Cấp:
- HSK 4
继续 (jìxù - Kế Tục) nghĩa là “tiếp tục”, ghép từ 继 (nối tiếp, kế thừa) + 续 (tiếp nối, kéo dài). Viết trọn từ này hết 21 nét.
Vì sao 继续 lại có nghĩa “tiếp tục”
继 jì - Kế: nối tiếp, kế thừa (10 nét)
Cách nhớ: Sợi tơ (纟) đứt được nối các đoạn lại → nối tiếp = 继.
续 xù - Tục: tiếp nối, kéo dài (11 nét)
Cách nhớ: Sợi tơ (纟) cứ kéo ra mãi (卖) → kéo dài, tiếp tục = 续.
Mẹo nhớ từ 继续
Nối tiếp (继) rồi kéo dài thêm (续) → 'tiếp tục' = 继续.
Câu ví dụ với 继续
这次活动继续由你负责。
Zhè cì huódòng jìxù yóu nǐ fùzé.
Hoạt động lần này tiếp tục do bạn phụ trách.
Từ 继续 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 17: Tìm hướng đi
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 继续 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.