Từ 洗手间 (xǐshǒujiān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tẩy Thủ Gian
- Nghĩa:
- nhà vệ sinh, phòng rửa tay
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 3
洗手间 (xǐshǒujiān - Tẩy Thủ Gian) nghĩa là “nhà vệ sinh, phòng rửa tay”, ghép từ 洗 (rửa, giặt, tắm rửa) + 手 (tay, bàn tay) + 间 (gian, phòng; khoảng giữa). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 洗手间 lại có nghĩa “nhà vệ sinh, phòng rửa tay”
洗 xǐ - Tẩy: rửa, giặt, tắm rửa (9 nét)
Cách nhớ: Lấy nước (氵) dội lên chân đi trước (先) cho sạch bụi đường → 'rửa' = 洗.
手 shǒu - Thủ: tay, bàn tay (4 nét)
Cách nhớ: Ba ngón (ba ngang) trên cổ tay móc (亅) → 'bàn tay' = 手.
间 jiān - Gian: gian, phòng; khoảng giữa (7 nét)
Cách nhớ: Nắng (日) lọt qua khe cửa (门) → khoảng trống là một 'gian phòng' = 间.
Mẹo nhớ từ 洗手间
洗手 (rửa tay) + 间 (căn phòng) → 'phòng rửa tay' = nhà vệ sinh = 洗手间.
Câu ví dụ với 洗手间
请问,洗手间在哪儿?
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
Từ 洗手间 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 13: Lá thư đầu năm
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 洗手间 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.