Từ 开玩笑 (kāi wánxiào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Khai Ngoạn Tiếu
- Nghĩa:
- đùa, nói đùa, trêu
- Từ loại:
- động từ (cụm)
- Tổng số nét:
- 22
- Cấp:
- HSK 4
开玩笑 (kāi wánxiào - Khai Ngoạn Tiếu) nghĩa là “đùa, nói đùa, trêu”, ghép từ 开 (mở, khai mở; lái xe) + 玩 (chơi, đùa, thưởng ngoạn) + 笑 (cười). Viết trọn từ này hết 22 nét.
Vì sao 开玩笑 lại có nghĩa “đùa, nói đùa, trêu”
开 kāi - Khai: mở, khai mở; lái xe (4 nét)
Cách nhớ: Hai tay (廾) cùng đẩy thanh chốt (一) → cửa 'mở' toang → 开.
玩 wán - Ngoạn: chơi, đùa, thưởng ngoạn (8 nét)
Cách nhớ: Cầm viên ngọc (王) đầu tiên (元) lên ngắm nghía đùa nghịch → 'chơi, thưởng ngoạn' = 玩.
笑 xiào - Tiếu: cười (10 nét)
Cách nhớ: Lá tre (⺮) rung như khi ai đó ngả người (夭) ra mà reo → tiếng 'cười' = 笑.
Mẹo nhớ từ 开玩笑
开 (mở) + 玩 (chơi) + 笑 (cười) → mở lời chơi cho vui cười = 开玩笑.
Câu ví dụ với 开玩笑
你是在开玩笑吧?
Nǐ shì zài kāi wánxiào ba?
Bạn đang đùa đấy à?
Từ 开玩笑 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 开玩笑 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.