Từ 离开 (líkāi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Ly Khai
- Nghĩa:
- rời khỏi, rời đi
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
离开 (líkāi - Ly Khai) nghĩa là “rời khỏi, rời đi”, ghép từ 离 (rời, lìa, cách xa) + 开 (mở, khai mở; lái xe). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 离开 lại có nghĩa “rời khỏi, rời đi”
离 lí - Ly: rời, lìa, cách xa (10 nét)
Cách nhớ: Con thú (禸) chui ra khỏi cái nắp (亠) trên đầu → tách ra, 'lìa' = 离.
开 kāi - Khai: mở, khai mở; lái xe (4 nét)
Cách nhớ: Hai tay (廾) cùng đẩy thanh chốt (一) → cửa 'mở' toang → 开.
Mẹo nhớ từ 离开
离 (tách rời) + 开 (mở ra) → tách ra mà đi = rời khỏi 离开.
Câu ví dụ với 离开
我离不开眼镜。
Wǒ lí bu kāi yǎnjìng.
Tôi không thể rời xa cái kính.
Từ 离开 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 11: Hôm có cuộc họp
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 离开 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.