Từ 尽管 (jǐnguǎn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tận Quản
Nghĩa:
mặc dù, cho dù; cứ việc
Từ loại:
liên từ
Tổng số nét:
20
Cấp:
HSK 4

尽管 (jǐnguǎn - Tận Quản) nghĩa là “mặc dù, cho dù; cứ việc”, ghép từ (hết, cạn; tận cùng) + (quản lý, trông coi; ống). Viết trọn từ này hết 20 nét.

Vì sao 尽管 lại có nghĩa “mặc dù, cho dù; cứ việc

  • jìn - Tận: hết, cạn; tận cùng (6 nét)

    Cách nhớ: Đo bằng thước (尺) đến hai giọt (丶) cuối cùng → 'hết, tận cùng' = 尽.

  • guǎn - Quản: quản lý, trông coi; ống (14 nét)

    Cách nhớ: Ống tre (竹) như chiếc tù và của viên quan (官) ra lệnh → 'quản lý, ống' = 管.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

Mẹo nhớ từ 尽管

尽 (hết mức) + 管 (quản, mặc kệ) → cứ làm hết mức bất kể thế nào → 'mặc dù, cứ việc' = 尽管.

Câu ví dụ với 尽管

尽管已经毕业很多年,我们还是经常联系。

Jǐnguǎn yǐjīng bìyè hěn duō nián, wǒmen háishì jīngcháng liánxì.

Mặc dù đã tốt nghiệp nhiều năm, chúng tôi vẫn thường liên lạc.

Từ 尽管 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 尽管 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ