Từ 参加 (cānjiā) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tham Gia
- Nghĩa:
- tham gia, dự
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 3
参加 (cānjiā - Tham Gia) nghĩa là “tham gia, dự”, ghép từ 参 (tham dự, chen vào) + 加 (thêm, cộng vào). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 参加 lại có nghĩa “tham gia, dự”
参 cān - Tham: tham dự, chen vào (8 nét)
Cách nhớ: Ba người riêng lẻ (厶) cùng góp mặt lớn (大), toả ra ba ngả (彡) → ai cũng 'tham dự' = 参.
加 jiā - Gia: thêm, cộng vào (5 nét)
Cách nhớ: Ra sức (力) lại thêm lời cổ vũ từ miệng (口) → góp vào, 'thêm vào' = 加.
Mẹo nhớ từ 参加
参 (chen vào, dự) + 加 (thêm vào) → 'thêm mình vào' = tham gia = 参加.
Câu ví dụ với 参加
我一定能参加下个月的比赛。
Wǒ yídìng néng cānjiā xià ge yuè de bǐsài.
Tôi nhất định có thể tham gia trận đấu tháng sau.
Từ 参加 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 9: Ngày hội thao
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 参加 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.