Từ 参观 (cānguān) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tham Quan
- Nghĩa:
- tham quan, đi xem
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 4
参观 (cānguān - Tham Quan) nghĩa là “tham quan, đi xem”, ghép từ 参 (tham dự, chen vào) + 观 (xem, quan sát). Viết trọn từ này hết 14 nét.
Vì sao 参观 lại có nghĩa “tham quan, đi xem”
参 cān - Tham: tham dự, chen vào (8 nét)
Cách nhớ: Ba người riêng lẻ (厶) cùng góp mặt lớn (大), toả ra ba ngả (彡) → ai cũng 'tham dự' = 参.
观 guān - Quan: xem, quan sát (6 nét)
Cách nhớ: 又 (bàn tay) đưa lên che, 见 (nhìn) bên phải → giơ tay che nắng để 'nhìn cho rõ', 'quan sát'.
Mẹo nhớ từ 参观
参 (tham gia, đến) + 观 (xem) → đến tận nơi để xem = 'tham quan' → 参观.
Câu ví dụ với 参观
谢谢您带我参观您的公司。
Xièxie nín dài wǒ cānguān nín de gōngsī.
Cảm ơn ngài đã đưa tôi đi tham quan công ty của ngài.
Từ 参观 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- Lập Nghiệp - Tham quan xưởng & giới thiệu quy mô
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 参观 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.