Từ 增加 (zēngjiā) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tăng Gia
- Nghĩa:
- tăng thêm, tăng lên
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 20
- Cấp:
- HSK 4
增加 (zēngjiā - Tăng Gia) nghĩa là “tăng thêm, tăng lên”, ghép từ 增 (thêm, tăng) + 加 (thêm, cộng vào). Viết trọn từ này hết 20 nét.
Vì sao 增加 lại có nghĩa “tăng thêm, tăng lên”
增 zēng - Tăng: thêm, tăng (15 nét)
Cách nhớ: Đắp thêm đất (土) lên nền, tầng (曾) này chồng tầng khác → tăng thêm.
加 jiā - Gia: thêm, cộng vào (5 nét)
Cách nhớ: Ra sức (力) lại thêm lời cổ vũ từ miệng (口) → góp vào, 'thêm vào' = 加.
Mẹo nhớ từ 增加
增 (chồng thêm) + 加 (cộng vào) → 'tăng thêm' = 增加.
Câu ví dụ với 增加
坚持阅读能增加知识。
Jiānchí yuèdú néng zēngjiā zhīshi.
Kiên trì đọc sách có thể tăng thêm kiến thức.
Từ 增加 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 增加 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.