Từ 办公室 (bàngōngshì) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Biện Công Thất
- Nghĩa:
- văn phòng
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 17
- Cấp:
- HSK 3
办公室 (bàngōngshì - Biện Công Thất) nghĩa là “văn phòng”, ghép từ 办 (làm, lo liệu, xử lý) + 公 (chung, công cộng) + 室 (phòng, gian phòng). Viết trọn từ này hết 17 nét.
Vì sao 办公室 lại có nghĩa “văn phòng”
办 bàn - Biện: làm, lo liệu, xử lý (4 nét)
Cách nhớ: Dồn sức (力) với hai bàn tay (丶丶) hai bên xúm vào → 'làm, lo liệu' = 办.
公 gōng - Công: chung, công cộng (4 nét)
Cách nhớ: Chia (八) bỏ cái riêng tư (厶) đi → còn lại của 'chung' = 公.
室 shì - Thất: phòng, gian phòng (9 nét)
Cách nhớ: Dưới mái nhà (宀) là nơi đi tới (至) nghỉ ngơi → căn 'phòng' = 室.
Mẹo nhớ từ 办公室
办 (lo liệu công việc) + 公 (việc chung) + 室 (căn phòng) → 'phòng làm việc chung' = 办公室.
Câu ví dụ với 办公室
周经理出去了,不在办公室。
Zhōu jīnglǐ chūqù le, bú zài bàngōngshì.
Giám đốc Chu ra ngoài rồi, không có ở văn phòng.
Từ 办公室 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- Lập Nghiệp - Thuê văn phòng
- HSK 3 · 3.0 - Bài 10: Vở ghi giờ toán
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 办公室 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.