Từ 公斤 (gōngjīn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Công Cân
Nghĩa:
ki-lô-gam (kg)
Từ loại:
lượng từ
Tổng số nét:
8
Cấp:
HSK 2

公斤 (gōngjīn - Công Cân) nghĩa là “ki-lô-gam (kg)”, ghép từ (chung, công cộng) + (cân (nửa kg); cái rìu). Viết trọn từ này hết 8 nét.

Vì sao 公斤 lại có nghĩa “ki-lô-gam (kg)

Mẹo nhớ từ 公斤

公 (chung, công) + 斤 (cân) → đơn vị 'cân công' chuẩn quốc tế = ki-lô-gam 公斤.

Câu ví dụ với 公斤

我现在七十公斤了。

Wǒ xiànzài qīshí gōngjīn le.

Bây giờ tôi nặng bảy mươi ki-lô-gam rồi.

Từ 公斤 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 7: Mua một chiếc xe cũ

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 公斤 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ