Kai Hanzi

Từ 作业 (zuòyè) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tác Nghiệp
Nghĩa:
bài tập (về nhà)
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
12
Cấp:
HSK 3

作业 (zuòyè - Tác Nghiệp) nghĩa là “bài tập (về nhà)”, ghép từ (Tác: làm, tạo ra) + (Nghiệp: nghề, nghiệp, sự nghiệp). Đây là danh từ thuộc HSK 3, viết trọn từ hết 12 nét. Ví dụ: 你的作业写完了吗? - Bài tập của bạn làm xong chưa?

Vì sao 作业 lại có nghĩa “bài tập (về nhà)

Mẹo nhớ từ 作业

作 (làm) + 业 (việc, học nghiệp) → 'việc phải làm' của học trò = bài tập = 作业.

Câu ví dụ với 作业

你的作业写完了吗?

Nǐ de zuòyè xiěwán le ma?

Bài tập của bạn làm xong chưa?

Từ 作业 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 10: Vở ghi giờ toán

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 作业 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ