Từ 毕业 (bìyè) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tất Nghiệp
- Nghĩa:
- tốt nghiệp
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
毕业 (bìyè - Tất Nghiệp) nghĩa là “tốt nghiệp”, ghép từ 毕 (xong, hoàn tất, hết) + 业 (nghề, nghiệp, sự nghiệp). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 毕业 lại có nghĩa “tốt nghiệp”
毕 bì - Tất: xong, hoàn tất, hết (6 nét)
Cách nhớ: Đua nhau (比) đủ mười (十) phần thì việc mới 'xong trọn' → 'hoàn tất' = 毕.
业 yè - Nghiệp: nghề, nghiệp, sự nghiệp (5 nét)
Cách nhớ: Hai cây cọc dựng trên nền (一) như khung dệt đang làm việc → 'nghề nghiệp' = 业.
Mẹo nhớ từ 毕业
毕 (hoàn tất) + 业 (học nghiệp) → hoàn tất việc học → 'tốt nghiệp' = 毕业.
Câu ví dụ với 毕业
我们毕业都快十年了。
Wǒmen bìyè dōu kuài shí nián le.
Chúng tôi tốt nghiệp sắp mười năm rồi.
Từ 毕业 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 18: Ngày lên đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 毕业 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.