Kai Hanzi

Từ 业余 (yèyú) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Nghiệp Dư
Nghĩa:
nghiệp dư; thời gian rảnh
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
12
Cấp:
HSK 5

业余 (yèyú - Nghiệp Dư) nghĩa là “nghiệp dư; thời gian rảnh”, ghép từ (Nghiệp: nghề, nghiệp, sự nghiệp) + (: thừa, còn lại). Đây là tính từ thuộc HSK 5, viết trọn từ hết 12 nét. Ví dụ: 他只是个业余画家。 - Anh ấy chỉ là một hoạ sĩ nghiệp dư.

Vì sao 业余 lại có nghĩa “nghiệp dư; thời gian rảnh

Mẹo nhớ từ 业余

业 (nghề) + 余 (dư, ngoài) → ngoài nghề chính, làm cho vui = 'nghiệp dư' = 业余.

Câu ví dụ với 业余

他只是个业余画家。

Tā zhǐshì ge yèyú huàjiā.

Anh ấy chỉ là một hoạ sĩ nghiệp dư.

Từ 业余 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 业余 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Từ liên quan dùng chung chữ