Từ 业余 (yèyú) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nghiệp Dư
- Nghĩa:
- nghiệp dư; thời gian rảnh
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 5
业余 (yèyú - Nghiệp Dư) nghĩa là “nghiệp dư; thời gian rảnh”, ghép từ 业 (nghề, nghiệp, sự nghiệp) + 余 (thừa, còn lại). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 业余 lại có nghĩa “nghiệp dư; thời gian rảnh”
业 yè - Nghiệp: nghề, nghiệp, sự nghiệp (5 nét)
Cách nhớ: Hai cây cọc dựng trên nền (一) như khung dệt đang làm việc → 'nghề nghiệp' = 业.
余 yú - Dư: thừa, còn lại (7 nét)
Cách nhớ: Người (人) ngồi trên kho thóc vẫn còn đầy → của ăn của để còn DƯ, còn lại.
Mẹo nhớ từ 业余
业 (nghề) + 余 (dư, ngoài) → ngoài nghề chính, làm cho vui = 'nghiệp dư' = 业余.
Câu ví dụ với 业余
他只是个业余画家。
Tā zhǐshì ge yèyú huàjiā.
Anh ấy chỉ là một hoạ sĩ nghiệp dư.
Từ 业余 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 业余 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.