Từ 以为 (yǐwéi) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Dĩ Vi
- Nghĩa:
- cứ tưởng (mà thực ra không phải)
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 4
以为 (yǐwéi - Dĩ Vi) nghĩa là “cứ tưởng (mà thực ra không phải)”, ghép từ 以 (lấy, dùng; theo) + 为 (làm; là; cho rằng; (wèi = vì)). Viết trọn từ này hết 8 nét.
Vì sao 以为 lại có nghĩa “cứ tưởng (mà thực ra không phải)”
以 yǐ - Dĩ: lấy, dùng; theo (4 nét)
Cách nhớ: Một người (人) cầm lấy đồ vật (㠯) để 'dùng' mà làm việc → 以.
为 wéi - Vi: làm; là; cho rằng; (wèi = vì) (4 nét)
Cách nhớ: Chấm khởi đầu rồi tay vung gập làm việc → 'làm; cho là; vì' = 为.
Mẹo nhớ từ 以为
Lấy (以) một điều ra mà coi nó 'là' (为) thật → trong bụng 'cứ tưởng' vậy = 以为.
Câu ví dụ với 以为
我以为新工作比以前的好。
Wǒ yǐwéi xīn gōngzuò bǐ yǐqián de hǎo.
Tôi cứ tưởng công việc mới tốt hơn công việc trước.
Từ 以为 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 1: Chiếc vali biến mất
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 以为 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.