Cách viết chữ 确 (què)
- Hán-Việt:
- Xác
- Nghĩa:
- chắc chắn, đích xác
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 确 (què - Xác) nghĩa là “chắc chắn, đích xác”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 石 (bộ Thạch (đá)), 角 (bộ Giác (sừng)). Viết bộ Thạch 石 bên trái, rồi 角 bên phải.
Thứ tự viết chữ 确 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 确 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(què - chắc chắn, đích xác)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 确
石 - bộ Thạch (đá): hòn đá, quặng
Cách nhớ: tảng quặng bên trái
角 - bộ Giác (sừng): sừng, góc nhọn
Cách nhớ: cái sừng nhọn chìa ra
Mẹo nhớ chữ 确
Đá (石) cứng như sừng (角) - rắn chắc không lay chuyển → 'chắc chắn, đích xác'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 确
准确 zhǔnquè - chính xác, chuẩn xác
很多句子说得都不太准确。 (Hěn duō jùzi shuō de dōu bú tài zhǔnquè.) - Nhiều câu nói chưa được chính xác lắm.
确实 quèshí - quả thực, đúng là
我女儿确实不错。 (Wǒ nǚ'ér quèshí búcuò.) - Con gái tôi quả thực không tệ.
正确 zhèngquè - đúng đắn, chính xác
她的选择是正确的。 (Tā de xuǎnzé shì zhèngquè de.) - Lựa chọn của cô ấy là đúng đắn.
确认 quèrèn - xác nhận
请你确认一下这个时间。 (Qǐng nǐ quèrèn yíxià zhège shíjiān.) - Mời bạn xác nhận lại thời gian này.
确定 quèdìng - xác định, khẳng định chắc chắn
士兵们想确定老虎是不是死了。 (Shìbīngmen xiǎng quèdìng lǎohǔ shì bú shì sǐ le.) - Binh lính muốn xác định xem con hổ đã chết chưa.
的确 díquè - quả thực, đích xác
“鲇鱼效应”的确对挖掘员工潜力有积极意义。 (“Niányú xiàoyìng” díquè duì wājué yuángōng qiánlì yǒu jījí yìyì.) - “Hiệu ứng cá nheo” quả thực có ý nghĩa tích cực với việc khơi dậy tiềm năng nhân viên.
明确 míngquè - rõ ràng, minh xác; xác định rõ
学校明确要求学生不能带手机进教室。 (Xuéxiào míngquè yāoqiú xuéshēng bù néng dài shǒujī jìn jiàoshì.) - Nhà trường quy định rõ học sinh không được mang điện thoại vào lớp.
确信 quèxìn - tin chắc, đoan chắc
你确信这封信不是你写的吗? (Nǐ quèxìn zhè fēng xìn búshì nǐ xiě de ma?) - Bạn tin chắc lá thư này không phải bạn viết sao?
精确 jīngquè - chính xác, chuẩn xác
这次卫星发射十分精确。 (Zhè cì wèixīng fāshè shífēn jīngquè.) - Lần phóng vệ tinh này vô cùng chính xác.
确切 quèqiè - chính xác, xác đáng, đúng đắn
明天我们要开会,但我不知道确切时间。 (Míngtiān wǒmen yào kāihuì, dàn wǒ bù zhīdào quèqiè shíjiān.) - Ngày mai chúng ta họp, nhưng tôi không biết thời gian chính xác.
确立 quèlì - xác lập, thiết lập vững chắc
她的第二部小说确立了她的作家之名。 (Tā de dì-èr bù xiǎoshuō quèlì le tā de zuòjiā zhī míng.) - Cuốn tiểu thuyết thứ hai xác lập danh phận nhà văn của cô.
确保 quèbǎo - bảo đảm chắc chắn
我们应确保计算结果准确无误。 (Wǒmen yīng quèbǎo jìsuàn jiéguǒ zhǔnquè wúwù.) - Chúng ta phải đảm bảo kết quả tính toán chính xác không sai sót.
Chữ 确 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 石 (bộ Thạch (đá))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 确 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
