Cách viết chữ 演 (yǎn)
- Hán-Việt:
- Diễn
- Nghĩa:
- trình diễn
- Số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 演 (yǎn - Diễn) nghĩa là “trình diễn”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 寅 (chữ Dần). Viết 氵 (ba chấm thuỷ) bên trái trước, rồi 寅 bên phải từ trên xuống: mái 宀 trước, phần thân giữa, cuối cùng là hai nét phẩy - mác toẽ ra hai bên.
Thứ tự viết chữ 演 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Viết thử chữ 演 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yǎn - trình diễn)
Nét 1/14
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 演
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
寅 - chữ Dần: trải ra
Cách nhớ: mái che mũi tên trải dài
Mẹo nhớ chữ 演
Lời ca trôi như nước (氵) trải dài (寅) → diễn = 演.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 演
演员 yǎnyuán - diễn viên
我还以为他是京剧演员呢。 (Wǒ hái yǐwéi tā shì jīngjù yǎnyuán ne.) - Tôi còn tưởng ông ấy là diễn viên Kinh kịch cơ.
演出 yǎnchū - biểu diễn, trình diễn (một buổi diễn)
他8岁就开始上台演出。 (Tā bā suì jiù kāishǐ shàngtái yǎnchū.) - Ông ấy 8 tuổi đã bắt đầu lên sân khấu biểu diễn.
表演 biǎoyǎn - biểu diễn, diễn xuất
小雨和马克在聊京剧表演。 (Xiǎoyǔ hé Mǎkè zài liáo jīngjù biǎoyǎn.) - Tiểu Vũ và Mark đang trò chuyện về biểu diễn Kinh kịch.
演变 yǎnbiàn - tiến hoá, biến đổi dần
汉字的字形经过了漫长的演变。 (Hànzì de zìxíng jīngguòle màncháng de yǎnbiàn.) - Hình chữ Hán đã trải qua quá trình tiến hoá dài.
导演 dǎoyǎn - đạo diễn; chỉ đạo dàn dựng
他们成为历史上最早的电影导演。 (Tāmen chéngwéi lìshǐ shàng zuìzǎo de diànyǐng dǎoyǎn.) - Họ trở thành những đạo diễn điện ảnh đầu tiên trong lịch sử.
演绎 yǎnyì - diễn dịch, diễn giải, thể hiện
这部小说演绎了一段感人的爱情故事。 (Zhè bù xiǎoshuō yǎnyì le yí duàn gǎnrén de àiqíng gùshi.) - Cuốn tiểu thuyết này diễn giải một chuyện tình cảm động.
演变 yǎnbiàn - diễn biến, biến đổi dần dần
人类历史经过了一个漫长的演变发展的过程。 (Rénlèi lìshǐ jīngguòle yí gè màncháng de yǎnbiàn fāzhǎn de guòchéng.) - Lịch sử loài người đã trải qua một quá trình diễn biến phát triển lâu dài.
演奏 yǎnzòu - biểu diễn, tấu nhạc cụ
能够在这个舞台上演奏,是她毕生的梦想。 (Nénggòu zài zhège wǔtái shàng yǎnzòu, shì tā bìshēng de mèngxiǎng.) - Được biểu diễn trên sân khấu này là ước mơ cả đời của cô ấy.
扮演 bànyǎn - đóng vai, thủ vai
她经常在舞台上扮演少女。 (Tā jīngcháng zài wǔtái shàng bànyǎn shàonǚ.) - Cô ấy thường đóng vai thiếu nữ trên sân khấu.
演习 yǎnxí - diễn tập, tập dượt (quân sự, tình huống)
部队正在进行一次军事演习。 (Bùduì zhèngzài jìnxíng yí cì jūnshì yǎnxí.) - Bộ đội đang tiến hành một cuộc diễn tập quân sự.
表演 biǎoyǎn - biểu diễn, diễn xuất
小雨和马克在聊京剧表演。 (Xiǎoyǔ hé Mǎkè zài liáo jīngjù biǎoyǎn.) - Tiểu Vũ và Mark đang trò chuyện về biểu diễn Kinh kịch.
演 yǎn - diễn, biểu diễn (表演)
他们在晚会上演了一个节目。 (Tāmen zài wǎnhuì shàng yǎnle yí ge jiémù.) - Các bạn ấy diễn một tiết mục ở buổi liên hoan.
Chữ 演 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
- HSK 6 - Bài 32: Rốt cuộc, đâu mới là chính mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 演 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
