Cách viết chữ 渴 (kě)
- Hán-Việt:
- Khát
- Nghĩa:
- khát nước; khao khát
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 渴 (kě - Khát) nghĩa là “khát nước; khao khát”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 曷 (chữ Hạt (sao, há)). Viết 氵 bên trái (3 chấm), rồi 曷 bên phải (日 trên phần dưới). Mẹo: thiếu nước bên trái, miệng kêu khô bên phải.
Thứ tự viết chữ 渴 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 渴 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kě - khát nước; khao khát)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 渴
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
曷 - chữ Hạt (sao, há): kêu hỏi, há miệng
Cách nhớ: 日 trên 匃 - mặt trời gắt, miệng kêu khô
Mẹo nhớ chữ 渴
Cạn nước (氵), miệng há kêu (曷) đòi uống → 'khát' = 渴.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 渴
渴 kě - khát (nước)
我很渴,想喝水。 (Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.) - Tôi rất khát, muốn uống nước.
渴望 kěwàng - khao khát, mong mỏi tha thiết
鸟儿渴望洁净的天空。 (Niǎo'ér kěwàng jiéjìng de tiānkōng.) - Chim chóc khao khát một bầu trời trong lành.
渴 kě - khát (nước)
我很渴,想喝水。 (Wǒ hěn kě, xiǎng hē shuǐ.) - Tôi rất khát, muốn uống nước.
Chữ 渴 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thuỷ 氵 (3 chấm): nghĩa, cách nhớ và các chữ chứa - Có nhắc tới chữ 渴
- Luyện đọc tiếng Trung: lộ trình 4 bước cho người mới - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
- Bộ tâm 心: nghĩa cảm xúc và 6 chữ thường gặp nhất - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 渴 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
