Kai Hanzi

Cách viết chữ 慕 (mù)

Hán-Việt:
Mộ
Nghĩa:
mến mộ, hâm mộ
Số nét:
14
Cấp:
HSK 4

Chữ 慕 (mù - Mộ) nghĩa là “mến mộ, hâm mộ”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 莫 (chữ Mạc), ⺗ (bộ Tâm (tim, dạng đáy)). Viết 莫 trên trước (艹 → 日 → 大), rồi 4 nét tâm ⺗ dưới đáy. Mẹo: chiều xuống, lòng nhớ mong.

Thứ tự viết chữ 慕 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Viết thử chữ 慕 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(mù - mến mộ, hâm mộ)

Nét 1/14

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 慕

  • 莫 - chữ Mạc: chớ; mặt trời lặn

    Cách nhớ: 艹 - 日 - 大: nắng khuất cỏ

  • ⺗ - bộ Tâm (tim, dạng đáy): tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim trải dưới đáy chữ

Mẹo nhớ chữ 慕

Chiều tà (莫) lòng (⺗) bồi hồi nhớ ai → 'mến mộ' = 慕.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 慕

  • 羡慕 xiànmù - ngưỡng mộ, ghen tị (theo nghĩa tốt)

    很多人都羡慕我们。 (Hěn duō rén dōu xiànmù wǒmen.) - Nhiều người đều ngưỡng mộ chúng tôi.

Chữ 慕 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 慕 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan