Kai Hanzi

Cách viết chữ (jiàn)

Hán-Việt:
Kiến
Nghĩa:
dựng, xây
Số nét:
8
Cấp:
HSK 4

Chữ (jiàn - Kiến) nghĩa là “dựng, xây”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 廴 (bộ Dẫn (bước dài)), 聿 (chữ Duật (cây bút)). Viết 聿 trước, nét 廴 ôm lấy bên dưới viết sau cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jiàn - dựng, xây)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 建

  • - bộ Dẫn (bước dài): bước chân kéo dài

    Cách nhớ: con đường kéo dài một bước chân sải rộng

  • - chữ Duật (cây bút): cây bút cầm tay

    Cách nhớ: bàn tay nắm bút ghi chép

Mẹo nhớ chữ

Tay cầm bút 聿 vạch bản vẽ trên con đường 廴 (bước dài) - vẽ rồi dựng lên → 'kiến' - xây dựng.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 建议 jiànyì - đề nghị, kiến nghị

    我正想听听你的建议。 (Wǒ zhèng xiǎng tīngting nǐ de jiànyì.) - Tôi đang muốn nghe lời khuyên của bạn.

  • 建筑 jiànzhù - kiến trúc, công trình xây dựng

    四合院是中国传统的建筑。 (Sìhéyuàn shì Zhōngguó chuántǒng de jiànzhù.) - Tứ hợp viện là kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.

  • 建立 jiànlì - thiết lập, xây dựng (quan hệ)

    她们建立了一种新的关系。 (Tāmen jiànlì le yì zhǒng xīn de guānxi.) - Họ đã thiết lập một mối quan hệ mới.

  • 建设 jiànshè - xây dựng, kiến thiết

    建设家乡是大家的责任。 (Jiànshè jiāxiāng shì dàjiā de zérèn.) - Xây dựng quê hương là trách nhiệm của mọi người.

  • 修建 xiūjiàn - xây dựng, kiến thiết

    那个台子是加固墙体时修建的。 (Nàge táizi shì jiāgù qiángtǐ shí xiūjiàn de.) - Cái bệ đó được xây dựng khi gia cố tường nhà.

  • 封建 fēngjiàn - phong kiến

    封建社会皇帝有着至高无上的权力。 (Fēngjiàn shèhuì huángdì yǒu zhe zhìgāo-wúshàng de quánlì.) - Trong xã hội phong kiến, hoàng đế có quyền lực tối cao vô thượng.

  • 建议 jiànyì - đề xuất, kiến nghị

    我建议下周再开一次会。 (Wǒ jiànyì xià zhōu zài kāi yí cì huì.) - Tôi đề xuất tuần sau họp thêm một lần nữa.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
  • HSK 6 - Bài 13: Cỏ cây cũng biết buồn vui sao?
  • HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan