Cách viết chữ 布 (bù)
- Hán-Việt:
- Bố
- Nghĩa:
- vải; giăng bày, tuyên bố
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 5
Chữ 布 (bù - Bố) nghĩa là “vải; giăng bày, tuyên bố”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 𠂇 (bộ Hữu (bàn tay)), 巾 (bộ Cân (khăn)). Viết phẩy → ngang trên, rồi 巾 dưới. Mẹo: tay trải tấm khăn.
Thứ tự viết chữ 布 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 布 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bù - vải; giăng bày, tuyên bố)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 布
𠂇 - bộ Hữu (bàn tay): bàn tay che lấy
Cách nhớ: một ngang một phẩy - bàn tay đưa ra
巾 - bộ Cân (khăn): tấm khăn
Cách nhớ: tấm vải buông xuống có sổ giữa
Mẹo nhớ chữ 布
Tay (𠂇) giăng tấm vải (巾) ra khắp → 'giăng bày, bố trí' = 布.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 布
布 bù - vải; toan vẽ
画家在布上画了一座山。 (Huàjiā zài bù shang huà le yí zuò shān.) - Hoạ sĩ vẽ một ngọn núi lên tấm toan.
公布 gōngbù - công bố, ban bố
国际环保组织公布了最新的数据。 (Guójì huánbǎo zǔzhī gōngbù le zuìxīn de shùjù.) - Tổ chức môi trường quốc tế đã công bố số liệu mới nhất.
散布 sànbù - tung ra, gieo rắc, phát tán
他们在赵国四处散布谣言。 (Tāmen zài Zhàoguó sìchù sànbù yáoyán.) - Họ gieo rắc tin đồn khắp nước Triệu.
分布 fēnbù - phân bố, rải rác
济南市区内分布着七百多个天然泉。 (Jǐnán shìqū nèi fēnbù zhe qībǎi duō ge tiānrán quán.) - Trong nội thành Tế Nam phân bố hơn bảy trăm suối thiên nhiên.
布局 bùjú - bố cục, cách sắp đặt
这幅画的布局很有意思。 (Zhè fú huà de bùjú hěn yǒu yìsi.) - Bố cục của bức tranh này rất thú vị.
颁布 bānbù - ban bố, công bố (luật, lệnh)
校长颁布了这次运动会的获奖名单。 (Xiàozhǎng bānbù le zhè cì yùndònghuì de huòjiǎng míngdān.) - Hiệu trưởng đã công bố danh sách đoạt giải của đại hội thể thao lần này.
布局 bùjú - bố trí, sắp đặt; bố cục
他很了解这个房间的布局。 (Tā hěn liǎojiě zhège fángjiān de bùjú.) - Anh ấy rất rõ cách bố trí của căn phòng này.
遍布 biànbù - trải khắp, có khắp nơi
我们的朋友遍布五大洲。 (Wǒmen de péngyou biànbù wǔdàzhōu.) - Bạn bè chúng tôi trải khắp năm châu.
布置 bùzhì - bố trí, sắp đặt, trang trí
这家茶馆虽然不大,但布置得很有特色。 (Zhè jiā cháguǎn suīrán bú dà, dàn bùzhì de hěn yǒu tèsè.) - Quán trà này tuy không lớn nhưng được bài trí rất có đặc sắc.
Chữ 布 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
- HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 布 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
