Cách viết chữ (chū)

Hán-Việt:
Xuất
Nghĩa:
ra, đi ra
Số nét:
5
Cấp:
HSK 1

Chữ (chū - Xuất) nghĩa là “ra, đi ra”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 屮 (bộ Triệt (mầm cây)), 凵 (bộ Khảm (hõm, hố)). Viết nét sổ giữa trước, rồi hai phần núi hai bên từ trong ra.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ 出

  • - bộ Triệt (mầm cây): mầm non nhú lên

    Cách nhớ: mầm cây vươn khỏi mặt đất

  • - bộ Khảm (hõm, hố): chỗ trũng, miệng mở lên

    Cách nhớ: hai vách dựng ôm một đáy bằng - như cái hố chờ người bước ra

Mẹo nhớ chữ

Hình hai ngọn núi 山 chồng lên nhau - bước lần ra khỏi thung lũng → 'ra ngoài'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 出租车 chūzūchē - xe taxi

    我们是坐出租车来的。 (Wǒmen shì zuò chūzūchē lái de.) - Chúng tôi đến bằng taxi.

  • 出院 chūyuàn - ra viện, xuất viện

    什么时候能出院? (Shénme shíhou néng chūyuàn?) - Khi nào thì được ra viện?

  • chū - ra, đi ra; xuất

    我每天早上都要出去跑步。 (Wǒ měi tiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù.) - Sáng nào tôi cũng ra ngoài chạy bộ.

  • 出差 chūchāi - đi công tác

    这是明天你出差要带的东西。 (Zhè shì míngtiān nǐ chūchāi yào dài de dōngxi.) - Đây là đồ ngày mai anh đi công tác cần mang.

  • 出生 chūshēng - sinh ra, ra đời

    出生年月、性别都要填。 (Chūshēng niányuè, xìngbié dōu yào tián.) - Ngày tháng năm sinh, giới tính đều phải điền.

  • 演出 yǎnchū - biểu diễn, trình diễn (một buổi diễn)

    他8岁就开始上台演出。 (Tā bā suì jiù kāishǐ shàngtái yǎnchū.) - Ông ấy 8 tuổi đã bắt đầu lên sân khấu biểu diễn.

  • 出现 chūxiàn - xuất hiện, hiện ra

    等你身体出现问题就晚了。 (Děng nǐ shēntǐ chūxiàn wèntí jiù wǎn le.) - Đợi cơ thể xuất hiện vấn đề thì muộn rồi.

  • 出发 chūfā - xuất phát, lên đường

    收拾好行李就出发。 (Shōushi hǎo xíngli jiù chūfā.) - Thu xếp hành lý xong là lên đường.

  • 出版 chūbǎn - xuất bản, in ấn phát hành

    这本连环画是五十年代出版的。 (Zhè běn liánhuánhuà shì wǔshí niándài chūbǎn de.) - Cuốn truyện tranh này được xuất bản vào những năm 50.

  • 突出 tūchū - nổi bật, đột xuất, lồi ra

    他今晚的表现很突出。 (Tā jīnwǎn de biǎoxiàn hěn tūchū.) - Màn thể hiện tối nay của anh ấy rất nổi bật.

  • 出示 chūshì - xuất trình, đưa ra cho xem

    请出示您的身份证。 (Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng.) - Xin xuất trình chứng minh thư của ông.

  • 出色 chūsè - xuất sắc, nổi bật

    当地人个个都表现得很出色。 (Dāngdì rén gègè dōu biǎoxiàn de hěn chūsè.) - Người địa phương ai nấy đều thể hiện rất xuất sắc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
  • HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan