Kai Hanzi

Cách viết chữ 使 (shǐ)

Hán-Việt:
Sứ
Nghĩa:
sai khiến, khiến; sứ giả
Số nét:
8
Cấp:
HSK 4

Chữ 使 (shǐ - Sứ) nghĩa là “sai khiến, khiến; sứ giả”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 吏 (chữ Lại (quan lại)). Viết 亻 bên trái, rồi 吏 bên phải. Mẹo: người sai quan lại đi.

Thứ tự viết chữ 使 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ 使 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shǐ - sai khiến, khiến; sứ giả)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 使

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng

  • - chữ Lại (quan lại): viên chức

    Cách nhớ: tay cầm bút ghi việc quan

Mẹo nhớ chữ 使

Người (亻) sai viên lại (吏) đi làm việc → sai khiến, sứ giả → 使.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 使

  • 使 shǐ - khiến, làm cho; sai khiến

    音乐能使人心情变好。 (Yīnyuè néng shǐ rén xīnqíng biàn hǎo.) - Âm nhạc có thể khiến tâm trạng người ta tốt lên.

  • 大使馆 dàshǐguǎn - đại sứ quán

    他在大使馆工作。 (Tā zài dàshǐguǎn gōngzuò.) - Anh ấy làm việc ở đại sứ quán.

  • 即使 jíshǐ - cho dù, dẫu cho

    即使只睡五个小时也没问题。 (Jíshǐ zhǐ shuì wǔ gè xiǎoshí yě méi wèntí.) - Cho dù chỉ ngủ năm tiếng cũng không sao.

  • 使用 shǐyòng - sử dụng, dùng

    使用感冒药前要看说明书。 (Shǐyòng gǎnmào yào qián yào kàn shuōmíngshū.) - Trước khi dùng thuốc cảm phải đọc hướng dẫn.

  • 使劲儿 shǐjìnr - ra sức, dùng hết sức

    水手们使劲儿朝舱里放水。 (Shuǐshǒumen shǐjìnr cháo cāng lǐ fàng shuǐ.) - Các thuỷ thủ ra sức bơm nước vào trong khoang.

  • 促使 cùshǐ - thúc đẩy, khiến cho

    老师的话促使他改变了主意。 (Lǎoshī de huà cùshǐ tā gǎibiànle zhǔyì.) - Lời thầy giáo thúc đẩy anh ấy thay đổi ý định.

  • 致使 zhìshǐ - khiến cho, dẫn đến

    这几天连降暴雨,致使河水上涨,发了水灾。 (Zhè jǐ tiān lián jiàng bàoyǔ, zhìshǐ héshuǐ shàngzhǎng, fā le shuǐzāi.) - Mấy ngày liền mưa lớn, khiến nước sông dâng cao, gây ra lũ lụt.

  • 使命 shǐmìng - sứ mệnh, nhiệm vụ trọng đại

    他已经为国完成使命,安全归来。 (Tā yǐjīng wèi guó wánchéng shǐmìng, ānquán guīlái.) - Anh ấy đã hoàn thành sứ mệnh vì đất nước, trở về an toàn.

Chữ 使 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
  • HSK 6 - Bài 6: Một lựa chọn, đổi cả con đường đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 使 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan