Kai Hanzi

Cách viết chữ (rèn)

Hán-Việt:
Nhiệm
Nghĩa:
gánh vác; nhiệm vụ
Số nét:
6
Cấp:
HSK 4

Chữ (rèn - Nhiệm) nghĩa là “gánh vác; nhiệm vụ”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 壬 (chữ Nhâm (gánh)). Viết bộ Nhân đứng 亻, rồi 壬 bên phải (phẩy ngắn + 士).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(rèn - gánh vác; nhiệm vụ)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 任

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng

  • - chữ Nhâm (gánh): gánh trên vai

    Cách nhớ: như đòn gánh có ngang trên dưới

Mẹo nhớ chữ

Người 亻 vác đòn gánh 壬 trên vai → nhận việc, gánh 'nhiệm' vụ.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 任何 rènhé - bất kỳ, bất cứ

    你遇到任何问题都可以找我。 (Nǐ yùdào rènhé wèntí dōu kěyǐ zhǎo wǒ.) - Bạn gặp bất kỳ vấn đề gì cũng có thể tìm tôi.

  • 责任 zérèn - trách nhiệm

    我们最需要的就是对工作的责任心。 (Wǒmen zuì xūyào de jiùshì duì gōngzuò de zérèn xīn.) - Điều chúng ta cần nhất chính là tinh thần trách nhiệm với công việc.

  • 任务 rènwù - nhiệm vụ, công việc được giao

    我们必须按时完成任务。 (Wǒmen bìxū ànshí wánchéng rènwù.) - Chúng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • 担任 dānrèn - đảm nhiệm, giữ chức

    他担任了学生会的主席。 (Tā dānrèn le xuéshēnghuì de zhǔxí.) - Anh ấy đảm nhiệm chức chủ tịch hội học sinh.

  • 任命 rènmìng - bổ nhiệm, cử giữ chức

    赵王任命赵括为大将。 (Zhào wáng rènmìng Zhào Kuò wéi dàjiàng.) - Triệu vương bổ nhiệm Triệu Quát làm đại tướng.

  • 上任 shàngrèn - nhậm chức, lên nắm giữ chức vụ

    新市长上任一年来,市民对他的工作很满意。 (Xīn shìzhǎng shàngrèn yì nián lái, shìmín duì tā de gōngzuò hěn mǎnyì.) - Thị trưởng mới nhậm chức một năm nay, người dân rất hài lòng với công việc của ông.

  • 任意 rènyì - tùy ý, mặc ý, tùy thích

    这些东西你可以任意挑选。 (Zhèxiē dōngxi nǐ kěyǐ rènyì tiāoxuǎn.) - Những thứ này bạn có thể tùy ý chọn lựa.

  • 任性 rènxìng - tùy hứng, bướng bỉnh, làm theo ý mình

    她从小就很任性,想做什么就做什么。 (Tā cóngxiǎo jiù hěn rènxìng, xiǎng zuò shénme jiù zuò shénme.) - Cô ấy từ nhỏ đã rất bướng bỉnh, muốn làm gì thì làm nấy.

  • rèn - lượng từ chỉ nhiệm kỳ/lượt giữ chức (đời, khóa)

    父母是孩子的第一任老师。 (Fùmǔ shì háizi de dì-yī rèn lǎoshī.) - Cha mẹ là người thầy đầu tiên của con cái.

  • 任重道远 rènzhòng-dàoyuǎn - gánh nặng đường xa; trách nhiệm lớn, chặng đường còn dài

    青年肩负着国家的希望,任重道远。 (Qīngnián jiānfù zhe guójiā de xīwàng, rènzhòng-dàoyuǎn.) - Thanh niên gánh trên vai hy vọng của đất nước, trách nhiệm lớn đường còn dài.

  • 责任 zérèn - trách nhiệm

    这是我们的责任。 (Zhè shì wǒmen de zérèn.) - Đây là trách nhiệm của chúng tôi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
  • HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan