Kai Hanzi

Cách viết chữ (jiàn)

Hán-Việt:
Kiện
Nghĩa:
cái, chiếc; kiện (vật, việc)
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ (jiàn - Kiện) nghĩa là “cái, chiếc; kiện (vật, việc)”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亻 (bộ Nhân đứng (người)), 牛 (bộ Ngưu (trâu bò)). Viết 亻 bên trái (phẩy → sổ), rồi 牛 bên phải (phẩy → ngang → ngang → sổ). Mẹo: người đứng đếm bò thành từng kiện.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jiàn - cái, chiếc; kiện (vật, việc))

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 件

  • - bộ Nhân đứng (người): người

    Cách nhớ: một người đứng nghiêng

  • - bộ Ngưu (trâu bò): con trâu

    Cách nhớ: có sừng và thân - con trâu

Mẹo nhớ chữ

Người (亻) chia con bò (牛) ra từng phần để đếm → mỗi 'kiện, cái' = 件.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • jiàn - cái, chiếc (lượng từ cho áo, việc)

    帮我看一下这件衣服怎么样。 (Bāng wǒ kàn yíxià zhè jiàn yīfu zěnmeyàng.) - Giúp tôi xem chiếc áo này thế nào.

  • 电子邮件 diànzǐ yóujiàn - thư điện tử, email

    起床后我先看电子邮件。 (Qǐchuáng hòu wǒ xiān kàn diànzǐ yóujiàn.) - Ngủ dậy tôi xem email trước tiên.

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện

    认为经济条件越好人就越幸福。 (Rènwéi jīngjì tiáojiàn yuè hǎo rén jiù yuè xìngfú.) - Cho rằng điều kiện kinh tế càng tốt thì người càng hạnh phúc.

  • 事件 shìjiàn - sự kiện, vụ việc

    恐怖事件的发生使大家整天生活在紧张害怕中。 (Kǒngbù shìjiàn de fāshēng shǐ dàjiā zhěngtiān shēnghuó zài jǐnzhāng hàipà zhōng.) - Vụ khủng bố xảy ra khiến mọi người cả ngày sống trong căng thẳng sợ hãi.

  • 案件 ànjiàn - vụ án, vụ việc

    公安人员对这个案件做了周密的调查。 (Gōng'ān rényuán duì zhège ànjiàn zuò le zhōumì de diàochá.) - Nhân viên công an đã điều tra tỉ mỉ vụ án này.

  • 稿件 gǎojiàn - bản thảo, bài viết (gửi đăng)

    假期时,我的工作就是给杂志社写稿件。 (Jiàqī shí, wǒ de gōngzuò jiùshì gěi zázhìshè xiě gǎojiàn.) - Vào kỳ nghỉ, công việc của tôi là viết bài cho tòa soạn tạp chí.

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện

    做独家代理有什么条件? (Zuò dújiā dàilǐ yǒu shénme tiáojiàn?) - Làm đại lý độc quyền có điều kiện gì?

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện, điều khoản

    我们对付款条件还有一些疑问。 (Wǒmen duì fùkuǎn tiáojiàn hái yǒu yìxiē yíwèn.) - Chúng tôi còn vài thắc mắc về điều kiện thanh toán.

  • jiàn - cái, chiếc (lượng từ cho áo, việc)

    帮我看一下这件衣服怎么样。 (Bāng wǒ kàn yíxià zhè jiàn yīfu zěnmeyàng.) - Giúp tôi xem chiếc áo này thế nào.

  • 邮件 yóujiàn - thư, email

    请给我发邮件。 (Qǐng gěi wǒ fā yóujiàn.) - Bạn gửi email cho mình nhé.

  • jiàn - cái, chiếc (lượng từ cho áo, việc)

    帮我看一下这件衣服怎么样。 (Bāng wǒ kàn yíxià zhè jiàn yīfu zěnmeyàng.) - Giúp tôi xem chiếc áo này thế nào.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan