Cách viết chữ 习 (xí)
- Hán-Việt:
- Tập
- Nghĩa:
- học, luyện tập
- Số nét:
- 3
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 習
Chữ 习 (xí - Tập) nghĩa là “học, luyện tập”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 习 (bộ Vũ rút gọn (lông cánh)). Viết nét ngang-gập-móc trước, rồi phẩy bên trong, cuối là chấm. Đúng 3 nét. Mẹo: cánh gập, lông tơ.
Thứ tự viết chữ 习 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
Bộ thủ cấu thành chữ 习
习 - bộ Vũ rút gọn (lông cánh): cánh chim
Cách nhớ: một cánh chim non - gập-móc rồi hai phẩy
Mẹo nhớ chữ 习
Chim non vỗ cánh (乛) có lông tơ (丶) tập bay đi tập lại → 'luyện tập' = 习.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 习
学习 xuéxí - học tập
我每天上午学习汉语。 (Wǒ měi tiān shàngwǔ xuéxí Hànyǔ.) - Mỗi sáng tôi học tiếng Trung.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
我早就复习好了。 (Wǒ zǎo jiù fùxí hǎo le.) - Tôi đã ôn tập xong từ lâu rồi.
练习 liànxí - bài tập; luyện tập
今天的练习有点儿难。 (Jīntiān de liànxí yǒudiǎnr nán.) - Bài tập hôm nay hơi khó.
习惯 xíguàn - thói quen; quen với
我已经习惯用电脑工作了。 (Wǒ yǐjīng xíguàn yòng diànnǎo gōngzuò le.) - Tôi đã quen làm việc bằng máy tính rồi.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习。 (Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.) - Trước kỳ thi phải ôn tập thật kỹ.
预习 yùxí - chuẩn bị bài trước (ở nhà)
首先要注意课前预习。 (Shǒuxiān yào zhùyì kè qián yùxí.) - Trước tiên phải chú ý chuẩn bị bài trước giờ học.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前我要好好复习。 (Kǎoshì qián wǒ yào hǎohǎo fùxí.) - Trước kỳ thi tôi phải ôn tập thật kỹ.
习俗 xísú - tập tục, phong tục
当地人自古就有这种习俗。 (Dāngdì rén zìgǔ jiù yǒu zhè zhǒng xísú.) - Người địa phương từ xưa đã có tập tục này.
习俗 xísú - tập tục, phong tục
不同的地域有不同的文化习俗。 (Bùtóng de dìyù yǒu bùtóng de wénhuà xísú.) - Vùng đất khác nhau có tập tục văn hoá khác nhau.
演习 yǎnxí - diễn tập, tập dượt (quân sự, tình huống)
部队正在进行一次军事演习。 (Bùduì zhèngzài jìnxíng yí cì jūnshì yǎnxí.) - Bộ đội đang tiến hành một cuộc diễn tập quân sự.
复习 fùxí - ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习,否则会考不好。 (Kǎoshì qián yào hǎohao fùxí, fǒuzé huì kǎo bù hǎo.) - Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ, nếu không sẽ thi không tốt.
Chữ 习 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 习
- Học tiếng Trung mỗi ngày 15 phút: giữ thói quen bền lâu - Có nhắc tới chữ 习
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 习 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store