Từ 预习 (yùxí) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Dự Tập
- Nghĩa:
- chuẩn bị bài trước (ở nhà)
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 4
预习 (yùxí - Dự Tập) nghĩa là “chuẩn bị bài trước (ở nhà)”, ghép từ 预 (trước, dự trù) + 习 (luyện tập, quen). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 预习 lại có nghĩa “chuẩn bị bài trước (ở nhà)”
预 yù - Dự: trước, dự trù (10 nét)
Cách nhớ: 予 (cho, ban) bên trái + bộ Hiệt 页 (cái đầu) bên phải → nghĩ trong đầu, liệu 'trước' → dự.
习 xí - Tập: luyện tập, quen (3 nét)
Cách nhớ: Chim non (𠃌) đập đôi cánh nhỏ (冫) tập bay mãi → 'luyện tập' = 习 (phồn thể 習 có 羽 = lông vũ).
Mẹo nhớ từ 预习
预 (trước) + 习 (học) → học trước khi lên lớp = 'chuẩn bị bài' → 预习.
Câu ví dụ với 预习
首先要注意课前预习。
Shǒuxiān yào zhùyì kè qián yùxí.
Trước tiên phải chú ý chuẩn bị bài trước giờ học.
Từ 预习 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 预习 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.