Từ 复习 (fùxí) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phục Tập
- Nghĩa:
- ôn tập, ôn lại
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 3
复习 (fùxí - Phục Tập) nghĩa là “ôn tập, ôn lại”, ghép từ 复 (lặp lại, quay lại; trả lời) + 习 (luyện tập, quen). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 复习 lại có nghĩa “ôn tập, ôn lại”
复 fù - Phục: lặp lại, quay lại; trả lời (9 nét)
Cách nhớ: Ngày lại ngày (日) cứ lê bước quay về (夂) chỗ cũ → 'lặp lại' = 复.
习 xí - Tập: luyện tập, quen (3 nét)
Cách nhớ: Chim non (𠃌) đập đôi cánh nhỏ (冫) tập bay mãi → 'luyện tập' = 习 (phồn thể 習 có 羽 = lông vũ).
Mẹo nhớ từ 复习
复 (lặp lại) + 习 (luyện tập) → 'lặp lại bài để luyện' = ôn tập = 复习.
Câu ví dụ với 复习
我早就复习好了。
Wǒ zǎo jiù fùxí hǎo le.
Tôi đã ôn tập xong từ lâu rồi.
Từ 复习 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 10: Vở ghi giờ toán
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 复习 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.