Từ 复杂 (fùzá) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Phục Tạp
Nghĩa:
phức tạp, rắc rối
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
15
Cấp:
HSK 4

复杂 (fùzá - Phục Tạp) nghĩa là “phức tạp, rắc rối”, ghép từ (lặp lại, quay lại; trả lời) + (lẫn lộn, tạp nham). Viết trọn từ này hết 15 nét.

Vì sao 复杂 lại có nghĩa “phức tạp, rắc rối

  • - Phục: lặp lại, quay lại; trả lời (9 nét)

    Cách nhớ: Ngày lại ngày (日) cứ lê bước quay về (夂) chỗ cũ → 'lặp lại' = 复.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • - Tạp: lẫn lộn, tạp nham (6 nét)

    Cách nhớ: Chín (九) loại cây (木) trộn lại một chỗ → rối 'lẫn lộn' = 杂.

Mẹo nhớ từ 复杂

复 (chồng lớp) + 杂 (lẫn lộn) → nhiều thứ chồng chéo = 复杂.

Câu ví dụ với 复杂

我先做了比较复杂的题。

Wǒ xiān zuò le bǐjiào fùzá de tí.

Tôi làm trước những câu tương đối phức tạp.

Từ 复杂 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 复杂 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ