Từ 需要 (xūyào) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Nhu Yếu
- Nghĩa:
- cần, cần đến; nhu cầu
- Từ loại:
- động từ / danh từ
- Tổng số nét:
- 23
- Cấp:
- HSK 3
需要 (xūyào - Nhu Yếu) nghĩa là “cần, cần đến; nhu cầu”, ghép từ 需 (cần, cần đến) + 要 (cần, muốn; quan trọng). Viết trọn từ này hết 23 nét.
Vì sao 需要 lại có nghĩa “cần, cần đến; nhu cầu”
需 xū - Nhu: cần, cần đến (14 nét)
Cách nhớ: Đứng dưới mưa (雨) mà (而) chờ → đang 'cần' điều gì đó = 需.
要 yào - Yếu: cần, muốn; quan trọng (9 nét)
Cách nhớ: Phần che (覀) trên người nữ (女) lo toan → điều 'cần, muốn' = 要.
Mẹo nhớ từ 需要
需 (cần, đợi mưa) + 要 (muốn, đòi) → điều phải 'cần đến' = 需要.
Câu ví dụ với 需要
去旅游需要带什么?
Qù lǚyóu xūyào dài shénme?
Đi du lịch cần mang theo gì?
Từ 需要 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 3: Dọn vào nhà mới
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 需要 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.