Từ 要求 (yāoqiú) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Yêu Cầu
- Nghĩa:
- yêu cầu, đòi hỏi
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 3
要求 (yāoqiú - Yêu Cầu) nghĩa là “yêu cầu, đòi hỏi”, ghép từ 要 (cần, muốn; quan trọng) + 求 (cầu xin, tìm cầu). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 要求 lại có nghĩa “yêu cầu, đòi hỏi”
要 yào - Yếu: cần, muốn; quan trọng (9 nét)
Cách nhớ: Phần che (覀) trên người nữ (女) lo toan → điều 'cần, muốn' = 要.
求 qiú - Cầu: cầu xin, tìm cầu (7 nét)
Cách nhớ: Người khát chắp tay bên dòng nước (水) thêm một giọt (丶) → 'cầu xin' = 求.
Mẹo nhớ từ 要求
要 (cần) + 求 (cầu) → 'cần' và 'cầu mong' = yêu cầu → 要求.
Câu ví dụ với 要求
老师讲了这次比赛的要求。
Lǎoshī jiǎng le zhè cì bǐsài de yāoqiú.
Cô giáo đã nói rõ yêu cầu của cuộc thi lần này.
Từ 要求 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 3 · 3.0 - Bài 10: Vở ghi giờ toán
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 要求 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.