Từ 配合 (pèihé) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Phối Hợp
- Nghĩa:
- phối hợp, ăn ý với nhau
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 16
配合 (pèihé - Phối Hợp) nghĩa là “phối hợp, ăn ý với nhau”, ghép từ 配 (ghép đôi, pha trộn, phân bổ) + 合 (hợp, khớp lại). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 配合 lại có nghĩa “phối hợp, ăn ý với nhau”
配 pèi - Phối: ghép đôi, pha trộn, phân bổ (10 nét)
Cách nhớ: Bộ Dậu 酉 (vò rượu) bên trái, 己 (mình) bên phải - pha trộn men rượu cho vừa độ, thành 'phối, ghép cho hợp'.
合 hé - Hợp: hợp, khớp lại (6 nét)
Cách nhớ: Mái chụm (亼) khép kín miệng (口) → khít 'hợp lại' = 合.
Mẹo nhớ từ 配合
配 (ghép đôi cho vừa) ghép 合 (hợp lại) → ghép các phần lại cho ăn khớp, tức 'phối hợp'. Cả xưởng chỉ chạy trơn khi mọi người 配合 nhịp nhàng.
Câu ví dụ với 配合
染色和织布两组要好好配合。
Rǎnsè hé zhībù liǎng zǔ yào hǎohǎo pèihé.
Tổ nhuộm màu và tổ dệt vải phải phối hợp thật ăn ý.
Từ 配合 trong lộ trình Kai Hanzi
- Thương Đạo - Đội nhóm & đào tạo
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 配合 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.