Từ 综合 (zōnghé) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tổng Hợp
Nghĩa:
tổng hợp; toàn diện
Từ loại:
động từ / tính từ
Tổng số nét:
17
Cấp:
HSK 5

综合 (zōnghé - Tổng Hợp) nghĩa là “tổng hợp; toàn diện”, ghép từ (gom lại, tổng hợp) + (hợp, khớp lại). Viết trọn từ này hết 17 nét.

Vì sao 综合 lại có nghĩa “tổng hợp; toàn diện

  • zōng - Tổng: gom lại, tổng hợp (11 nét)

    Cách nhớ: Các sợi tơ (纟) quy về một tông (宗) mối → 'gom lại' = 综.

  • - Hợp: hợp, khớp lại (6 nét)

    Cách nhớ: Mái chụm (亼) khép kín miệng (口) → khít 'hợp lại' = 合.

Mẹo nhớ từ 综合

Gom các mối (综) lại hợp (合) làm một → 'tổng hợp' = 综合.

Câu ví dụ với 综合

我们要综合大家的意见。

Wǒmen yào zōnghé dàjiā de yìjiàn.

Chúng ta cần tổng hợp ý kiến của mọi người.

Từ 综合 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 综合 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ