Từ 确实 (quèshí) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Xác Thực
Nghĩa:
quả thực, đúng là
Từ loại:
phó từ
Tổng số nét:
20
Cấp:
HSK 4

确实 (quèshí - Xác Thực) nghĩa là “quả thực, đúng là”, ghép từ (chắc chắn, đích xác) + (thật, thực; chắc đặc). Viết trọn từ này hết 20 nét.

Vì sao 确实 lại có nghĩa “quả thực, đúng là

  • què - Xác: chắc chắn, đích xác (12 nét)

    Cách nhớ: Đá (石) cứng như sừng (角) - rắn chắc không lay chuyển → 'chắc chắn, đích xác'.

  • shí - Thực: thật, thực; chắc đặc (8 nét)

    Cách nhớ: Trong nhà (宀) chứa đầy đầu mối (头) hàng hoá → của cải 'thật, chắc' = 实.

Mẹo nhớ từ 确实

确 (chắc chắn) + 实 (thật) → đúng thật rành rành = 'quả thực' → 确实.

Câu ví dụ với 确实

我女儿确实不错。

Wǒ nǚ'ér quèshí búcuò.

Con gái tôi quả thực không tệ.

Từ 确实 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 确实 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ