Từ 散步 (sànbù) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tán Bộ
- Nghĩa:
- đi dạo, tản bộ
- Từ loại:
- động từ (li hợp)
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 4
散步 (sànbù - Tán Bộ) nghĩa là “đi dạo, tản bộ”, ghép từ 散 (tản ra, tan ra) + 步 (bước, bước chân). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 散步 lại có nghĩa “đi dạo, tản bộ”
散 sàn - Tán: tản ra, tan ra (12 nét)
Cách nhớ: Cầm gậy (攵) khua cho đám đông tản đi mỗi người một ngả → tản ra. 散步, 分散 đều là chữ này.
步 bù - Bộ: bước, bước chân (7 nét)
Cách nhớ: Một bàn chân (止) trên, một bàn chân dưới so le nhau → đặt từng 'bước' = 步.
Mẹo nhớ từ 散步
散 (thong thả tản ra) + 步 (bước chân) → đi bộ thư thả = 散步.
Câu ví dụ với 散步
午饭后我们去公园散散步吧。
Wǔfàn hòu wǒmen qù gōngyuán sànsan bù ba.
Sau bữa trưa chúng ta đi dạo công viên nhé.
Từ 散步 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 散步 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.