Từ 进步 (jìnbù) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tiến Bộ
Nghĩa:
tiến bộ, tiến lên
Từ loại:
động từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 5

进步 (jìnbù - Tiến Bộ) nghĩa là “tiến bộ, tiến lên”, ghép từ (vào, tiến vào) + (bước, bước chân). Viết trọn từ này hết 14 nét.

Vì sao 进步 lại có nghĩa “tiến bộ, tiến lên

Mẹo nhớ từ 进步

进 (tiến vào) + 步 (bước) → bước thêm một bước tới trước = 进步.

Câu ví dụ với 进步

他的学习成绩进步了。

Tā de xuéxí chéngjì jìnbù le.

Thành tích học tập của cậu ấy đã tiến bộ.

Từ 进步 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • Thương Đạo - Đội nhóm & đào tạo

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 进步 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ