Từ 改善 (gǎishàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Cải Thiện
- Nghĩa:
- cải thiện, làm tốt lên
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 5
改善 (gǎishàn - Cải Thiện) nghĩa là “cải thiện, làm tốt lên”, ghép từ 改 (sửa; đổi, thay đổi) + 善 (tốt, lành, thiện). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 改善 lại có nghĩa “cải thiện, làm tốt lên”
改 gǎi - Cải: sửa; đổi, thay đổi (7 nét)
Cách nhớ: Bên phải là bộ Phốc 攵 (cầm roi gõ) gõ vào chính mình 己 - nắn lại cho đúng → 'sửa, đổi'. Đã gặp ở 改天 (đổi ngày), nay là 改签 (đổi vé).
善 shàn - Thiện: tốt, lành, thiện (12 nét)
Cách nhớ: Miệng (口) nói lời hiền như con dê (羊) lành → điều 'tốt, thiện' = 善.
Mẹo nhớ từ 改善
改 (sửa đổi) + 善 (tốt lành) → sửa cho 'tốt lên' = 改善.
Câu ví dụ với 改善
情况仍然没有得到太大的改善。
Qíngkuàng réngrán méiyǒu dédào tài dà de gǎishàn.
Tình hình vẫn chưa được cải thiện đáng kể.
Từ 改善 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 改善 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.