Từ 改变 (gǎibiàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Cải Biến
- Nghĩa:
- thay đổi
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 15
- Cấp:
- HSK 4
改变 (gǎibiàn - Cải Biến) nghĩa là “thay đổi”, ghép từ 改 (sửa; đổi, thay đổi) + 变 (biến, thay đổi). Viết trọn từ này hết 15 nét.
Vì sao 改变 lại có nghĩa “thay đổi”
改 gǎi - Cải: sửa; đổi, thay đổi (7 nét)
Cách nhớ: Bên phải là bộ Phốc 攵 (cầm roi gõ) gõ vào chính mình 己 - nắn lại cho đúng → 'sửa, đổi'. Đã gặp ở 改天 (đổi ngày), nay là 改签 (đổi vé).
变 biàn - Biến: biến, thay đổi (8 nét)
Cách nhớ: Bàn tay (又) ở dưới ra sức làm phần trên (亦) khác đi → 'biến đổi' = 变.
Mẹo nhớ từ 改变
改 (sửa) + 变 (đổi) → sửa cho khác đi, 'thay đổi' = 改变.
Câu ví dụ với 改变
第一印象一旦形成就很难改变。
Dì yī yìnxiàng yídàn xíngchéng jiù hěn nán gǎibiàn.
Ấn tượng đầu tiên một khi đã hình thành thì rất khó thay đổi.
Từ 改变 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 改变 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.