Từ 宾馆 (bīnguǎn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Tân Quán
Nghĩa:
khách sạn, nhà khách
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
21
Cấp:
HSK 2

宾馆 (bīnguǎn - Tân Quán) nghĩa là “khách sạn, nhà khách”, ghép từ (khách, tân khách) + (toà nhà lớn (quán, viện, sảnh)). Viết trọn từ này hết 21 nét.

Vì sao 宾馆 lại có nghĩa “khách sạn, nhà khách

Mẹo nhớ từ 宾馆

宾 (đón khách quý dưới mái nhà) + 馆 (toà nhà bày tiệc) → nơi đón khách trọ = 'khách sạn' → 宾馆.

Câu ví dụ với 宾馆

新京宾馆离这儿不远。

Xīnjīng Bīnguǎn lí zhèr bù yuǎn.

Khách sạn Tân Kinh cách đây không xa.

Từ 宾馆 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 13: Lạc đường nơi phố thị lạ
  • Lập Nghiệp - Đặt phòng khách sạn
  • HSK 3 · 3.0 - Bài 4: Kỳ nghỉ đi đâu

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 宾馆 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ