Từ 体育馆 (tǐyùguǎn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thể Dục Quán
- Nghĩa:
- nhà thi đấu, nhà thể thao
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 26
体育馆 (tǐyùguǎn - Thể Dục Quán) nghĩa là “nhà thi đấu, nhà thể thao”, ghép từ 体 (thân thể, cơ thể) + 育 (nuôi dưỡng, dạy dỗ) + 馆 (toà nhà lớn (quán, viện, sảnh)). Viết trọn từ này hết 26 nét.
Vì sao 体育馆 lại có nghĩa “nhà thi đấu, nhà thể thao”
体 tǐ - Thể: thân thể, cơ thể (7 nét)
Cách nhớ: Cái gốc (本) của một con người (亻) chính là 'thân thể' = 体.
育 yù - Dục: nuôi dưỡng, dạy dỗ (8 nét)
Cách nhớ: Đứa con mới sinh (亠+厶, đầu chúc xuống) được cho bú mớm bằng thịt sữa (月) → 'nuôi dưỡng' = 育.
馆 guǎn - Quán: toà nhà lớn (quán, viện, sảnh) (11 nét)
Cách nhớ: Toà nhà công (官) có dọn cả đồ ăn (饣) cho khách → 'quán, viện' nơi tụ họp = 馆.
Mẹo nhớ từ 体育馆
体育 (thể dục) + 馆 (toà nhà công cộng) → nhà dành cho thể thao.
Câu ví dụ với 体育馆
体育馆在学校北边。
Tǐyùguǎn zài xuéxiào běibian.
Nhà thi đấu ở phía bắc trường.
Từ 体育馆 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 · 3.0 - Bài 8: Mấy hôm nằm viện
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 体育馆 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.