Từ 回来 (huílai) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Hồi Lai
- Nghĩa:
- trở về, quay lại
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 1
回来 (huílai - Hồi Lai) nghĩa là “trở về, quay lại”, ghép từ 回 (quay lại, trở về) + 来 (đến, tới). Viết trọn từ này hết 13 nét.
Vì sao 回来 lại có nghĩa “trở về, quay lại”
回 huí - Hồi: quay lại, trở về (6 nét)
Cách nhớ: Ô vuông bên trong ô vuông - đường xoắn ốc 'quay lại' điểm xuất phát → 回.
来 lái - Lai: đến, tới (7 nét)
Cách nhớ: Cây lúa (木) trổ hai bông (丷) mời ta lại gặt → 'đến' = 来.
Mẹo nhớ từ 回来
回 (vòng quay trở lại) + 来 (đến) → đi rồi 'quay về' → 回来.
Câu ví dụ với 回来
他什么时候能回来?
Tā shénme shíhou néng huílai?
Khi nào anh ấy có thể quay về?
Từ 回来 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 · 3.0 - Bài 3: Đường về hôm ấy
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 回来 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.