Từ 从来 (cónglái) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tòng Lai
- Nghĩa:
- xưa nay, từ trước đến giờ
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
从来 (cónglái - Tòng Lai) nghĩa là “xưa nay, từ trước đến giờ”, ghép từ 从 (từ; theo, đi theo) + 来 (đến, tới). Viết trọn từ này hết 11 nét.
Vì sao 从来 lại có nghĩa “xưa nay, từ trước đến giờ”
从 cóng - Tòng: từ; theo, đi theo (4 nét)
Cách nhớ: Hai người (人 人) nối nhau, người sau đi 'theo' người trước, khởi hành 'từ' một nơi → 从.
来 lái - Lai: đến, tới (7 nét)
Cách nhớ: Cây lúa (木) trổ hai bông (丷) mời ta lại gặt → 'đến' = 来.
Mẹo nhớ từ 从来
从 (theo, từ) + 来 (đến nay) → 'từ trước đến nay' = 从来.
Câu ví dụ với 从来
老张开会从来不迟到。
Lǎo Zhāng kāihuì cónglái bù chídào.
Lão Trương họp hành xưa nay chưa bao giờ đến muộn.
Từ 从来 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 从来 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.