Từ 商店 (shāngdiàn) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Thương Điếm
- Nghĩa:
- cửa hàng, tiệm
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 19
- Cấp:
- HSK 1
商店 (shāngdiàn - Thương Điếm) nghĩa là “cửa hàng, tiệm”, ghép từ 商 (buôn bán, thương mại) + 店 (cửa hàng, tiệm). Viết trọn từ này hết 19 nét.
Vì sao 商店 lại có nghĩa “cửa hàng, tiệm”
商 shāng - Thương: buôn bán, thương mại (11 nét)
Cách nhớ: Dưới mái quầy (亠), hàng chia ra (八), miệng (口) ngã giá → 'buôn bán' = 商.
店 diàn - Điếm: cửa hàng, tiệm (8 nét)
Cách nhớ: Dưới mái hiên (广), người chiếm một chỗ (占) bày hàng bán → cái 'tiệm' = 店.
Mẹo nhớ từ 商店
商 (việc buôn bán) + 店 (gian nhà có mái) → nơi buôn bán có mái che = 'cửa hàng' → 商店.
Câu ví dụ với 商店
这个商店很大。
Zhège shāngdiàn hěn dà.
Cửa hàng này rất lớn.
Từ 商店 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 10: Giá cả ngoài phố
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.