Từ 专门 (zhuānmén) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Chuyên Môn
- Nghĩa:
- chuyên, đặc biệt, cố ý làm việc gì
- Từ loại:
- phó từ
- Tổng số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 4
专门 (zhuānmén - Chuyên Môn) nghĩa là “chuyên, đặc biệt, cố ý làm việc gì”, ghép từ 专 (chuyên, dốc một việc) + 门 (cửa, cổng). Viết trọn từ này hết 7 nét.
Vì sao 专门 lại có nghĩa “chuyên, đặc biệt, cố ý làm việc gì”
专 zhuān - Chuyên: chuyên, dốc một việc (4 nét)
Cách nhớ: Dồn về một mối (一) chốt lại một chấm (丶) → 'chuyên tâm' = 专.
门 mén - Môn: cửa, cổng (3 nét)
Cách nhớ: Một chấm-then trên, hai nét dựng làm hai cánh → khung 'cửa' = 门.
Mẹo nhớ từ 专门
专 (chuyên một việc) + 门 (cửa, ngành) → dồn vào một cửa duy nhất → 'chuyên, đặc biệt' = 专门.
Câu ví dụ với 专门
张远专门从国外飞回来。
Zhāng Yuǎn zhuānmén cóng guówài fēi huílai.
Trương Viễn cố ý bay từ nước ngoài về.
Từ 专门 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 专门 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.