Cách viết chữ 睛 (jīng)
- Hán-Việt:
- Tinh
- Nghĩa:
- con ngươi mắt (trong 眼睛)
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 睛 (jīng - Tinh) nghĩa là “con ngươi mắt (trong 眼睛)”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 目 (bộ Mục (con mắt)), 青 (chữ Thanh (xanh)). Viết 目 bên trái, rồi 青 bên phải (phần 龶 trên → 月 dưới). Mẹo: mắt bên trái, sắc xanh long lanh bên phải.
Thứ tự viết chữ 睛 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Bộ thủ cấu thành chữ 睛
目 - bộ Mục (con mắt): con mắt
Cách nhớ: con mắt dựng đứng có hai vạch trong
青 - chữ Thanh (xanh): xanh, trong trẻo
Cách nhớ: mầm cây (生) trên mặt trăng (月) - màu xanh non
Mẹo nhớ chữ 睛
Con mắt (目) trong xanh (青) như nước → tròng 'con ngươi' sáng = 睛.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 睛
眼睛 yǎnjīng - mắt, con mắt
我觉得它的眼睛最漂亮。 (Wǒ juéde tā de yǎnjīng zuì piàoliang.) - Tôi thấy đôi mắt của nó đẹp nhất.
眼睛 yǎnjīng - mắt, con mắt
我觉得它的眼睛最漂亮。 (Wǒ juéde tā de yǎnjīng zuì piàoliang.) - Tôi thấy đôi mắt của nó đẹp nhất.
Chữ 睛 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 6: Vì sao cả quán cùng đổ bệnh?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 目 (bộ Mục (con mắt))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 目 (bộ Mục (con mắt))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 睛 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
