Từ 麻烦 (máfan) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Ma Phiền
Nghĩa:
làm phiền; phiền phức, rắc rối
Từ loại:
động từ / tính từ
Tổng số nét:
21
Cấp:
HSK 4

麻烦 (máfan - Ma Phiền) nghĩa là “làm phiền; phiền phức, rắc rối”, ghép từ (cây gai; tê) + (phiền, bực bội). Viết trọn từ này hết 21 nét.

Vì sao 麻烦 lại có nghĩa “làm phiền; phiền phức, rắc rối

  • - Ma: cây gai; tê (11 nét)

    Cách nhớ: Dưới mái hiên (广) phơi hai bó cây gai (林) - xưởng tước sợi 'gai'; sợi gai rối bời nên 麻 còn gợi chuyện rối rắm.

  • fán - Phiền: phiền, bực bội (10 nét)

    Cách nhớ: Lửa (火) bốc lên tận đầu (页 - cái đầu/trang giấy) - nóng hết cả đầu, bực bội = 'phiền'.

Mẹo nhớ từ 麻烦

麻 (cây gai rối) + 烦 (đầu nóng bực) → rối như mớ gai làm đầu bực → 'phiền phức' = 麻烦.

Câu ví dụ với 麻烦

麻烦你跟她联系一下。

Máfan nǐ gēn tā liánxì yíxià.

Làm phiền bạn liên lạc với cô ấy một chút.

Từ 麻烦 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • Nhập Thị - Nghi thức xã giao

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 麻烦 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store