Từ 高兴 (gāoxìng) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Cao Hứng
- Nghĩa:
- vui mừng, vui vẻ
- Từ loại:
- tính từ
- Tổng số nét:
- 16
- Cấp:
- HSK 1
高兴 (gāoxìng - Cao Hứng) nghĩa là “vui mừng, vui vẻ”, ghép từ 高 (cao) + 兴 (hứng thú; (hưng: dấy lên)). Viết trọn từ này hết 16 nét.
Vì sao 高兴 lại có nghĩa “vui mừng, vui vẻ”
高 gāo - Cao: cao (10 nét)
Cách nhớ: Nóc (亠) trên đỉnh, tầng cửa (口) chồng lên gian dưới (冋) → toà nhà 'cao' = 高.
兴 xìng - Hứng: hứng thú; (hưng: dấy lên) (6 nét)
Cách nhớ: Hai tay giơ trên (丷), một ngang đỡ giữa, hai chân (八) bật lên → tinh thần 'phấn hứng' = 兴.
Mẹo nhớ từ 高兴
高 (cao) + 兴 (hứng khởi) → tinh thần 'dâng cao' = vui mừng = 高兴.
Câu ví dụ với 高兴
认识您我很高兴。
Rènshi nín wǒ hěn gāoxìng.
Rất vui được quen biết ngài.
Từ 高兴 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
- HSK 1 · 3.0 - Bài 2: Làm quen bạn cùng bàn
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 高兴 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.