Từ 兴奋 (xīngfèn) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Hưng Phấn
Nghĩa:
phấn khích, hưng phấn
Từ loại:
tính từ
Tổng số nét:
14
Cấp:
HSK 4

兴奋 (xīngfèn - Hưng Phấn) nghĩa là “phấn khích, hưng phấn”, ghép từ (hứng thú; (hưng: dấy lên)) + (hăng hái, ra sức). Viết trọn từ này hết 14 nét.

Vì sao 兴奋 lại có nghĩa “phấn khích, hưng phấn

  • xìng - Hứng: hứng thú; (hưng: dấy lên) (6 nét)

    Cách nhớ: Hai tay giơ trên (丷), một ngang đỡ giữa, hai chân (八) bật lên → tinh thần 'phấn hứng' = 兴.

    Xem thứ tự viết chữ từng nét

  • fèn - Phấn: hăng hái, ra sức (8 nét)

    Cách nhớ: Con chim lớn (大) vùng dậy khỏi ruộng (田) bay lên → 'phấn' chấn ra sức = 奋.

Mẹo nhớ từ 兴奋

兴 (dấy lên) + 奋 (hăng hái) → tinh thần dấy lên hăng hái = 'phấn khích' → 兴奋.

Câu ví dụ với 兴奋

她兴奋地拉着我去商场。

Tā xīngfèn de lāzhe wǒ qù shāngchǎng.

Cô ấy phấn khích kéo tôi ra trung tâm thương mại.

Từ 兴奋 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 兴奋 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store

Từ liên quan dùng chung chữ